POM

Listed Company · UPCOM

Giá
4,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -0.9x
EPS (TTM) -4,495
ROE (TTM) 1,454.5%
P/B -1.8x
BVPS (mới nhất) -2,230
ROA (TTM) -9.2%

Bức tranh lợi nhuận

POM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -6.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -38.45% và cải thiện thêm +4.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -15.5% trong 2025 so với 3.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt -838.2 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 6.3% YoY lên 2,180.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -42.60% lên -38.45% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,180.1 2,327.6 3,283.9 13,017.4 13,729.1
Tăng trưởng -6% -29% -75% -5%
LNST -838.2 -991.5 -958.3 -1,079.9 199.3
Biên LN ròng -38.45% -42.60% -29.18% -8.30% 1.45%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -38.45% trong khi doanh thu ghi nhận -6.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 384.2bn, nợ phải trả 9,487.4bn và vốn chủ -623.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 216.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 11.9bn.

Dòng tiền tài chính: -258.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,180.1 2,327.6 3,283.9 13,017.4 13,729.1
Giá vốn hàng bán
2,072.8 2,407.2 3,340.8 13,441.4 0.0
Lợi nhuận gộp
107.2 -79.6 -56.9 -424.1 834.0
Chi phí tài chính
742.3 648.4 549.0 556.2 -438.3
Chi phí bán hàng
3.4 12.5 7.8 48.0 -81.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
76.0 72.3 144.0 120.6 -147.9
Lợi nhuận hoạt động
-712.4 -801.8 -716.8 -1,065.7 235.7
Lợi nhuận trước thuế
-837.0 -991.5 -958.2 -1,079.0 236.3
Lợi nhuận sau thuế
-838.2 -991.5 -958.3 -1,079.9 199.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-837.5 -990.3 -957.0 -1,078.4 199.1
EPS cơ bản
-4,495.00 -5,315.00 -5,151.00 -3,872.00 723.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.