PJT

Listed Company · HOSE

Giá
8,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.0x
EPS (TTM) 891
ROE (TTM) 6.8%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 13,214
ROA (TTM) 4.6%

Bức tranh lợi nhuận

PJT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.10% và cải thiện thêm -1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -23.0% trong 2025 so với 55.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 22.2 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 2.3% trong 2025, cao hơn 3.4 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 4.11% lên 3.10% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 715.8 699.4 706.9 821.6 627.0
Tăng trưởng +2% -1% -14% +31%
LNST 22.2 28.8 18.5 23.0 21.8
Biên LN ròng 3.10% 4.11% 2.62% 2.79% 3.47%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.10% trong khi doanh thu ghi nhận +2.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 65.8bn, nợ phải trả 197.9bn và vốn chủ 328.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 89.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -147.8bn.

Dòng tiền tài chính: 34.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
715.8 699.4 706.9 821.6 627.0
Giá vốn hàng bán
649.0 628.9 643.1 757.6 0.0
Lợi nhuận gộp
66.8 70.5 63.9 64.0 63.7
Chi phí tài chính
2.0 5.1 10.6 14.5 -19.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.1 -0.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
40.1 38.6 32.4 30.9 -25.4
Lợi nhuận hoạt động
28.9 28.9 23.0 18.8 19.3
Lợi nhuận trước thuế
27.9 36.5 23.4 29.0 27.7
Lợi nhuận sau thuế
22.2 28.8 18.5 23.0 21.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
22.2 28.8 18.5 23.0 21.8
EPS cơ bản
748.00 1,049.00 726.00 847.00 945.53

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.