PET

Listed Company · HOSE

Giá
49,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 20.6x
EPS (TTM) 2,413
ROE (TTM) 10.3%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 24,783
ROA (TTM) 2.2%

Bức tranh lợi nhuận

PET không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.60% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.81% trong 2023 lên 1.60% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 14.6% trong 2025, cao hơn 3.9 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 350.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 21,815.2 19,043.7 17,217.8 17,543.3 17,511.1
Tăng trưởng +15% +11% -2% +0%
LNST 350.0 219.9 139.0 167.4 301.2
Biên LN ròng 1.60% 1.15% 0.81% 0.95% 1.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.60% trong khi doanh thu ghi nhận +14.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,630.7bn, nợ phải trả 10,759.0bn và vốn chủ 2,658.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -1,388.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -959.9bn.

Dòng tiền tài chính: 2,057.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
21,815.2 19,043.7 17,217.8 17,543.3 17,511.1
Giá vốn hàng bán
20,815.4 18,153.8 16,495.5 16,576.2 0.0
Lợi nhuận gộp
999.9 889.9 722.3 967.1 926.8
Chi phí tài chính
318.1 170.8 322.3 450.2 -95.1
Chi phí bán hàng
446.1 406.8 336.5 336.2 -285.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
239.2 208.4 193.7 146.8 -260.5
Lợi nhuận hoạt động
437.4 275.3 169.1 212.9 375.0
Lợi nhuận trước thuế
451.7 283.2 182.4 213.1 398.7
Lợi nhuận sau thuế
350.0 219.9 139.0 167.4 301.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
258.1 149.7 111.4 110.4 198.7
EPS cơ bản
2,304.00 1,329.00 1,013.00 1,206.00 2,104.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.