PDV

Listed Company · HOSE

Giá
9,250
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.3x
EPS (TTM) 1,259
ROE (TTM) 8.8%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 13,126
ROA (TTM) 4.1%

Bức tranh lợi nhuận

PDV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +42.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.62% và cải thiện thêm -11.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -60.1% trong 2025 so với 250.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 89.6 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 42.2% trong 2025, cao hơn 15.7 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 16.47% lên 4.62% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,937.6 1,362.3 1,076.6 973.0 824.2
Tăng trưởng +42% +27% +11% +18%
LNST 89.6 224.4 64.1 125.3 24.3
Biên LN ròng 4.62% 16.47% 5.95% 12.88% 2.95%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.62% trong khi doanh thu ghi nhận +42.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 49.7bn, nợ phải trả 1,192.9bn và vốn chủ 1,041.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 119.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -126.2bn.

Dòng tiền tài chính: 34.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,937.6 1,362.3 1,076.6 973.0 824.2
Giá vốn hàng bán
1,769.7 1,145.5 936.4 750.8 0.0
Lợi nhuận gộp
167.9 216.8 140.2 222.2 66.6
Chi phí tài chính
68.4 64.3 45.3 27.8 -17.6
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
54.1 61.4 52.6 64.6 -32.7
Lợi nhuận hoạt động
70.6 119.9 65.1 143.3 28.4
Lợi nhuận trước thuế
111.0 280.4 80.2 157.6 30.4
Lợi nhuận sau thuế
89.6 224.4 64.1 125.3 24.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
89.6 224.4 64.1 125.3 24.3
EPS cơ bản
1,255.00 4,111.00 1,987.00 4,570.00 781.17

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.