PC1

Listed Company · HOSE

Giá
26,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.8x
EPS (TTM) 2,719
ROE (TTM) 12.6%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 21,612
ROA (TTM) 4.6%

Bức tranh lợi nhuận

PC1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +29.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.36% và cải thiện thêm +3.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 3.90% trong 2023 lên 10.36% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 29.7% YoY lên 13,084.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,356.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 13,084.8 10,088.9 7,775.2 8,357.6 9,812.9
Tăng trưởng +30% +30% -7% -15%
LNST 1,356.1 710.0 303.0 536.9 764.1
Biên LN ròng 10.36% 7.04% 3.90% 6.42% 7.79%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.36% trong khi doanh thu ghi nhận +29.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,483.5bn, nợ phải trả 15,685.4bn và vốn chủ 8,877.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,272.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,474.0bn.

Dòng tiền tài chính: 728.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
13,084.8 10,088.9 7,775.2 8,357.6 9,812.9
Giá vốn hàng bán
10,366.0 7,996.5 6,194.1 6,763.1 0.0
Lợi nhuận gộp
2,718.8 2,092.4 1,581.1 1,594.5 1,144.7
Chi phí tài chính
815.9 881.6 967.3 766.7 -357.5
Chi phí bán hàng
103.8 78.5 56.0 -8.4 -56.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
557.4 487.7 335.2 285.3 -238.9
Lợi nhuận hoạt động
1,545.3 828.4 406.9 646.8 897.1
Lợi nhuận trước thuế
1,559.0 839.0 388.9 605.4 890.1
Lợi nhuận sau thuế
1,356.1 710.0 303.0 536.9 764.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,041.4 467.6 140.0 459.8 691.1
EPS cơ bản
2,235.00 1,177.00 405.00 1,519.00 2,025.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.