PAN

Listed Company · HOSE

Giá
31,450
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.8x
EPS (TTM) 3,222
ROE (TTM) 7.5%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 42,000
ROA (TTM) 3.4%

Bức tranh lợi nhuận

PAN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.62% và cải thiện thêm -0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -0.2% trong 2025 so với 42.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 1,165.0 tỷ đồng.
  • Doanh thu tăng 8.7% YoY lên 17,586.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 7.21% lên 6.62% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 17,586.2 16,181.6 13,204.6 13,655.1 9,972.5
Tăng trưởng +9% +23% -3% +37%
LNST 1,165.0 1,167.1 817.1 794.3 509.8
Biên LN ròng 6.62% 7.21% 6.19% 5.82% 5.11%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.62% trong khi doanh thu ghi nhận +8.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,268.4bn, nợ phải trả 6,517.6bn và vốn chủ 9,077.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 9,054.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,067.5bn.

Dòng tiền tài chính: -8,340.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
17,586.2 16,181.6 13,204.6 13,655.1 9,972.5
Giá vốn hàng bán
14,046.3 12,800.0 10,544.8 10,918.6 0.0
Lợi nhuận gộp
3,539.9 3,381.6 2,659.8 2,736.5 1,848.7
Chi phí tài chính
541.4 561.5 576.0 361.7 -266.4
Chi phí bán hàng
1,571.3 1,501.6 1,061.1 1,216.1 -724.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
689.3 718.1 659.2 650.2 -677.8
Lợi nhuận hoạt động
1,363.8 1,354.3 952.1 834.1 553.3
Lợi nhuận trước thuế
1,364.0 1,353.2 956.0 932.4 558.0
Lợi nhuận sau thuế
1,165.0 1,167.1 817.1 794.3 509.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
672.7 608.9 405.9 374.0 295.3
EPS cơ bản
3,067.00 2,704.00 1,943.00 1,790.00 1,414.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.