NST

Listed Company · HNX

Giá
12,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.6x
EPS (TTM) 2,171
ROE (TTM) 12.8%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 17,226
ROA (TTM) 6.5%

Bức tranh lợi nhuận

NST không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.57% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 1.59% trong 2023 lên 2.57% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 8.7% YoY lên 945.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 24.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 945.4 869.5 706.5 569.6 655.9
Tăng trưởng +9% +23% +24% -13%
LNST 24.3 18.3 11.2 7.1 6.4
Biên LN ròng 2.57% 2.11% 1.59% 1.25% 0.97%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.57% trong khi doanh thu ghi nhận +8.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 245.2bn, nợ phải trả 261.8bn và vốn chủ 193.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -114.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -20.4bn.

Dòng tiền tài chính: 132.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
945.4 869.5 706.5 569.6 655.9
Giá vốn hàng bán
785.9 737.3 584.4 479.0 0.0
Lợi nhuận gộp
159.5 132.2 122.1 90.6 98.8
Chi phí tài chính
7.6 5.2 3.2 6.4 -6.4
Chi phí bán hàng
28.5 21.3 17.3 16.1 -18.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
93.8 85.6 88.8 61.7 -68.3
Lợi nhuận hoạt động
30.5 22.6 13.7 8.6 8.0
Lợi nhuận trước thuế
30.6 23.1 14.2 9.0 8.2
Lợi nhuận sau thuế
24.3 18.3 11.2 7.1 6.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
24.3 18.3 11.2 7.1 6.4
EPS cơ bản
2,171.00 1,635.00 1,004.00 634.00 568.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.