NQT

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 1,090
ROE (TTM) 8.9%
P/B
BVPS (mới nhất) 12,471
ROA (TTM) 6.4%

Bức tranh lợi nhuận

NQT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +34.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.64% và cải thiện thêm -1.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 19.8 tỷ đồng trong 2024.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 34.3% trong 2024, cao hơn 22.7 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 12.03% lên 10.64% trong 2024.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 186.4 138.8 124.4 123.2 117.5
Tăng trưởng +34% +12% +1% +5%
LNST 19.8 16.7 14.9 14.3 12.5
Biên LN ròng 10.64% 12.03% 12.01% 11.64% 10.65%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.64% trong khi doanh thu ghi nhận +34.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14.0bn, nợ phải trả 85.6bn và vốn chủ 222.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 60.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -34.7bn.

Dòng tiền tài chính: -15.0bn.

Item 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
186.4 138.8 124.4 123.2 117.5
Giá vốn hàng bán
121.3 90.6 77.9 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
65.2 48.3 46.5 43.5 42.5
Chi phí tài chính
3.2 3.2 1.8 -2.1 -2.4
Chi phí bán hàng
20.8 16.5 14.7 -13.1 -13.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.2 14.3 11.6 -10.3 -10.7
Lợi nhuận hoạt động
25.0 17.2 20.8 20.7 18.7
Lợi nhuận trước thuế
25.0 20.2 19.2 18.6 14.7
Lợi nhuận sau thuế
19.8 16.7 14.9 14.3 12.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
19.8 16.7 14.9 14.3 12.5
EPS cơ bản
870.00 842.00 737.00 786.25 686.56

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.