NET

Listed Company · HNX

Giá
66,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.4x
EPS (TTM) 7,084
ROE (TTM) 29.6%
P/B 2.7x
BVPS (mới nhất) 24,199
ROA (TTM) 15.4%

Bức tranh lợi nhuận

NET chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 9.80% và cải thiện thêm -2.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -23.2% trong 2025 so với 15.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 158.7 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 12.50% lên 9.80% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,619.2 1,652.7 1,809.7 1,529.9 1,479.6
Tăng trưởng -2% -9% +18% +3%
LNST 158.7 206.6 178.4 88.2 113.4
Biên LN ròng 9.80% 12.50% 9.86% 5.76% 7.66%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 9.80% trong khi doanh thu ghi nhận -2.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 184.4bn, nợ phải trả 534.1bn và vốn chủ 542.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 206.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -212.5bn.

Dòng tiền tài chính: -62.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,619.2 1,652.7 1,809.7 1,529.9 1,479.6
Giá vốn hàng bán
1,253.1 1,225.8 1,332.9 1,259.0 0.0
Lợi nhuận gộp
366.1 426.9 476.8 270.9 298.0
Chi phí tài chính
10.6 11.9 14.7 5.6 -1.7
Chi phí bán hàng
149.1 142.8 243.8 146.1 -144.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
29.4 32.4 38.5 27.4 -30.4
Lợi nhuận hoạt động
202.1 257.9 203.1 102.1 128.0
Lợi nhuận trước thuế
200.1 258.3 204.9 101.7 131.0
Lợi nhuận sau thuế
158.7 206.6 178.4 88.2 113.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
158.7 206.6 178.4 88.2 113.4
EPS cơ bản
7,085.00 9,225.00 7,966.00 3,936.00 5,061.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.