NDT

Listed Company · UPCOM

Giá
5,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 26.7x
EPS (TTM) 187
ROE (TTM) 4.6%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 3,851
ROA (TTM) 0.3%

Bức tranh lợi nhuận

NDT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -21.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.56% và cải thiện thêm +7.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 6.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -8.93% trong 2023 lên 0.56% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 21.2% YoY lên 1,111.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,111.5 1,409.8 1,488.1 1,316.7 1,450.9
Tăng trưởng -21% -5% +13% -9%
LNST 6.2 -96.2 -132.9 15.1 76.5
Biên LN ròng 0.56% -6.83% -8.93% 1.15% 5.27%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.56% trong khi doanh thu ghi nhận -21.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 197.6bn, nợ phải trả 890.0bn và vốn chủ 60.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 127.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 9.9bn.

Dòng tiền tài chính: -142.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,111.5 1,409.8 1,488.1 1,316.7 1,450.9
Giá vốn hàng bán
1,036.7 1,389.6 1,511.3 1,239.4 0.0
Lợi nhuận gộp
74.8 20.3 -23.2 77.3 194.5
Chi phí tài chính
60.7 83.0 96.8 83.8 -49.6
Chi phí bán hàng
13.1 16.4 14.6 21.8 -20.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
30.9 46.1 38.7 18.7 -71.9
Lợi nhuận hoạt động
5.6 -98.8 -133.3 16.4 90.6
Lợi nhuận trước thuế
6.7 -96.1 -132.3 16.1 92.2
Lợi nhuận sau thuế
6.2 -96.2 -132.9 15.1 76.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.6 -96.5 -133.4 14.2 74.9
EPS cơ bản
229.00 -6,179.00 -8,532.00 910.00 5,506.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.