NDN

Listed Company · HNX

Giá
10,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.3x
EPS (TTM) 2,357
ROE (TTM) 14.5%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 17,261
ROA (TTM) 13.1%

Bức tranh lợi nhuận

NDN chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -52.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 639.01% và cải thiện thêm +574.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 50.06% trong 2023 lên 639.01% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 369.2% lên 169.7 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 52.2% YoY lên 26.6 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 26.6 55.6 435.8 3.4 509.4
Tăng trưởng -52% -87% +12627% -99%
LNST 169.7 36.2 218.1 -143.0 235.7
Biên LN ròng 639.01% 65.04% 50.06% -4175.26% 46.27%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 639.01% trong khi doanh thu ghi nhận -52.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 43.4bn, nợ phải trả 63.1bn và vốn chủ 1,237.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 211.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 51.9bn.

Dòng tiền tài chính: -99.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
26.6 55.6 435.8 3.4 509.4
Giá vốn hàng bán
16.1 29.1 208.8 2.4 0.0
Lợi nhuận gộp
10.4 26.5 227.0 1.0 196.8
Chi phí tài chính
-0.4 78.2 9.2 180.3 -89.6
Chi phí bán hàng
0.2 6.7 13.2 0.0 -17.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
10.4 7.5 5.9 10.3 -3.3
Lợi nhuận hoạt động
188.0 47.5 260.2 -135.2 292.0
Lợi nhuận trước thuế
187.9 42.0 259.8 -143.0 292.9
Lợi nhuận sau thuế
169.7 36.2 218.1 -143.0 235.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
170.1 36.2 218.1 -143.0 235.7
EPS cơ bản
2,357.00 503.00 3,044.00 -1,995.00 3,289.13

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.