NBT

Listed Company · UPCOM

Giá
16,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.8x
EPS (TTM) 1,709
ROE (TTM) 12.4%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 15,601
ROA (TTM) 10.6%

Bức tranh lợi nhuận

NBT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -0.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 22.33% và cải thiện thêm -1.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 72bps còn 22.33% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -6.5% trong 2025 so với 4.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 54.0 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 241.9 242.3 225.8 215.5 206.5
Tăng trưởng -0% +7% +5% +4%
LNST 54.0 57.8 55.4 54.6 47.6
Biên LN ròng 22.33% 23.84% 24.54% 25.32% 23.05%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 22.33% trong khi doanh thu ghi nhận -0.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 10.7bn, nợ phải trả 73.2bn và vốn chủ 455.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 77.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -32.9bn.

Dòng tiền tài chính: -67.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
241.9 242.3 225.8 215.5 206.5
Giá vốn hàng bán
82.5 89.0 83.4 77.0 0.0
Lợi nhuận gộp
159.4 153.3 142.4 138.5 123.6
Chi phí tài chính
5.4 6.5 4.5 4.1 -5.1
Chi phí bán hàng
63.7 56.1 53.2 50.9 -45.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
28.7 21.5 19.3 18.7 -17.4
Lợi nhuận hoạt động
62.4 69.4 65.6 65.5 57.0
Lợi nhuận trước thuế
65.3 69.7 66.9 65.8 57.7
Lợi nhuận sau thuế
54.0 57.8 55.4 54.6 47.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
54.0 57.8 55.4 54.6 47.6
EPS cơ bản
1,607.00 1,764.00 1,666.00 1,605.00 1,441.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.