NBB

Listed Company · HOSE

Giá
17,950
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 167.8x
EPS (TTM) 107
ROE (TTM) 0.6%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 18,140
ROA (TTM) 0.1%

Bức tranh lợi nhuận

NBB chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -44.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 24.67% và cải thiện thêm +24.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.37% trong 2023 lên 24.67% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 1908.9% lên 8.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 44.8% YoY lên 35.7 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 35.7 64.7 293.0 466.4 565.2
Tăng trưởng -45% -78% -37% -17%
LNST 8.8 0.4 1.1 7.2 337.9
Biên LN ròng 24.67% 0.68% 0.37% 1.54% 59.79%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 24.67% trong khi doanh thu ghi nhận -44.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 4,093.7bn, nợ phải trả 5,962.4bn và vốn chủ 1,820.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -759.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 672.3bn.

Dòng tiền tài chính: 57.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
35.7 64.7 293.0 466.4 565.2
Giá vốn hàng bán
28.5 42.2 188.5 239.6 0.0
Lợi nhuận gộp
7.2 22.5 104.6 226.7 241.4
Chi phí tài chính
239.8 255.0 322.8 259.8 -161.4
Chi phí bán hàng
0.9 1.3 1.3 2.9 -3.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
15.9 17.3 49.1 42.6 -70.6
Lợi nhuận hoạt động
109.5 64.4 84.5 72.9 441.1
Lợi nhuận trước thuế
24.7 14.9 36.0 23.7 438.9
Lợi nhuận sau thuế
8.8 0.4 1.1 7.2 337.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
9.3 0.8 1.9 6.0 338.4
EPS cơ bản
89.00 7.00 18.00 57.00 3,133.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.