NAP

Listed Company · HNX

Giá
10,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.0x
EPS (TTM) 1,108
ROE (TTM) 9.6%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 11,754
ROA (TTM) 7.6%

Bức tranh lợi nhuận

NAP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +18.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.02% và cải thiện thêm +1.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 100bps lên 10.02% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 18.4% trong 2025, cao hơn 30.7 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 24.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 246.2 208.0 237.3 191.9 213.8
Tăng trưởng +18% -12% +24% -10%
LNST 24.7 16.9 21.4 16.5 15.8
Biên LN ròng 10.02% 8.13% 9.02% 8.59% 7.41%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.02% trong khi doanh thu ghi nhận +18.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2.3bn, nợ phải trả 57.5bn và vốn chủ 252.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 53.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -54.1bn.

Dòng tiền tài chính: 6.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
246.2 208.0 237.3 191.9 213.8
Giá vốn hàng bán
180.1 155.1 180.9 146.2 0.0
Lợi nhuận gộp
66.1 52.9 56.4 45.7 37.1
Chi phí tài chính
1.9 1.1 0.8 0.1 -0.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
39.8 33.4 33.7 29.3 -22.7
Lợi nhuận hoạt động
29.7 21.1 25.2 19.2 17.7
Lợi nhuận trước thuế
29.9 21.0 26.4 20.3 19.5
Lợi nhuận sau thuế
24.7 16.9 21.4 16.5 15.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
24.7 16.9 21.4 16.5 15.8
EPS cơ bản
1,146.00 786.00 994.00 766.00 575.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.