MST

Listed Company · HNX

Giá
9,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 1.4x
EPS (TTM) 6,511
ROE (TTM) 2.4%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 10,297
ROA (TTM) 1.0%

Bức tranh lợi nhuận

MST không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +18.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.51% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 33.0% lên 22.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 18.5% trong 2025, cao hơn 12.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,509.0 1,273.9 1,207.2 374.8 465.3
Tăng trưởng +18% +6% +222% -19%
LNST 22.8 17.1 68.3 72.4 87.2
Biên LN ròng 1.51% 1.35% 5.66% 19.31% 18.74%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.51% trong khi doanh thu ghi nhận +18.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 102.8bn, nợ phải trả 2,030.3bn và vốn chủ 1,171.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 357.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -777.3bn.

Dòng tiền tài chính: 563.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,509.0 1,273.9 1,207.2 374.8 465.3
Giá vốn hàng bán
1,490.9 1,246.6 1,201.2 342.2 0.0
Lợi nhuận gộp
18.1 27.3 6.0 32.7 66.0
Chi phí tài chính
168.0 28.5 36.8 29.3 -84.4
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.1 4.9 31.9 13.6 -23.0
Lợi nhuận hoạt động
28.6 23.0 -38.4 81.2 95.2
Lợi nhuận trước thuế
28.6 22.4 90.1 80.9 96.9
Lợi nhuận sau thuế
22.8 17.1 68.3 72.4 87.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
22.8 17.1 68.3 72.3 86.5
EPS cơ bản
281.00 226.00 955.00 1,061.00 1,306.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.