MSH

Listed Company · HOSE

Giá
36,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.8x
EPS (TTM) 6,312
ROE (TTM) 31.4%
P/B 1.9x
BVPS (mới nhất) 19,626
ROA (TTM) 14.5%

Bức tranh lợi nhuận

MSH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 12.20% và cải thiện thêm +3.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 5.40% trong 2023 lên 12.20% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 675.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,538.1 5,280.4 4,541.9 5,521.0 4,747.6
Tăng trưởng +5% +16% -18% +16%
LNST 675.8 442.5 245.2 337.7 442.4
Biên LN ròng 12.20% 8.38% 5.40% 6.12% 9.32%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.20% trong khi doanh thu ghi nhận +4.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 546.1bn, nợ phải trả 2,464.5bn và vốn chủ 1,918.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 622.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -300.0bn.

Dòng tiền tài chính: -469.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,538.1 5,280.4 4,541.9 5,521.0 4,747.6
Giá vốn hàng bán
4,363.7 4,450.9 3,977.9 4,692.3 0.0
Lợi nhuận gộp
1,174.4 829.5 564.0 828.7 930.6
Chi phí tài chính
92.0 84.7 72.9 65.1 -18.9
Chi phí bán hàng
157.2 136.7 147.7 173.4 -144.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
310.0 252.5 229.7 296.8 -298.8
Lợi nhuận hoạt động
830.0 560.0 305.1 445.6 545.9
Lợi nhuận trước thuế
823.1 543.8 306.6 439.1 542.7
Lợi nhuận sau thuế
675.8 442.5 245.2 337.7 442.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
613.9 412.5 244.5 374.9 443.4
EPS cơ bản
5,456.00 5,499.00 3,260.00 4,998.00 4,343.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.