MNB

Listed Company · UPCOM

Giá
27,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 4.1x
EPS (TTM) 6,663
ROE (TTM) 22.7%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 33,026
ROA (TTM) 4.0%

Bức tranh lợi nhuận

MNB không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +13.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.24% và cải thiện thêm +1.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.89% trong 2023 lên 4.24% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 13.2% YoY lên 5,243.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 222.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,243.8 4,632.2 3,744.3 4,573.6 3,088.8
Tăng trưởng +13% +24% -18% +48%
LNST 222.4 134.2 33.5 144.8 -2.6
Biên LN ròng 4.24% 2.90% 0.89% 3.17% -0.08%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.24% trong khi doanh thu ghi nhận +13.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 697.7bn, nợ phải trả 2,797.6bn và vốn chủ 654.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 207.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -80.0bn.

Dòng tiền tài chính: 41.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,243.8 4,632.2 3,744.3 4,573.6 3,088.8
Giá vốn hàng bán
4,265.3 3,765.2 3,097.5 3,715.4 0.0
Lợi nhuận gộp
978.6 867.0 646.8 858.2 517.1
Chi phí tài chính
114.1 124.1 125.4 155.0 -71.7
Chi phí bán hàng
276.4 257.4 194.6 252.6 -186.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
408.3 403.5 346.3 370.0 -282.6
Lợi nhuận hoạt động
248.8 153.1 44.7 172.7 -2.8
Lợi nhuận trước thuế
271.9 165.6 57.4 186.7 15.6
Lợi nhuận sau thuế
222.4 134.2 33.5 144.8 -2.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
153.9 91.0 31.7 105.1 -0.7
EPS cơ bản
7,694.00 4,646.00 1,661.00 5,241.00 -36.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.