MML

Listed Company · UPCOM

Giá
32,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 18.9x
EPS (TTM) 1,707
ROE (TTM) 11.6%
P/B 2.1x
BVPS (mới nhất) 15,282
ROA (TTM) 5.0%

Bức tranh lợi nhuận

MML không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +20.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.71% và cải thiện thêm +6.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -7.73% trong 2023 lên 6.71% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 2342.0% lên 619.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 20.7% trong 2025, cao hơn 11.1 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 9,230.1 7,649.7 6,984.4 4,784.6 18,878.6
Tăng trưởng +21% +10% +46% -75%
LNST 619.0 25.3 -539.9 -233.8 1,261.4
Biên LN ròng 6.71% 0.33% -7.73% -4.89% 6.68%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.71% trong khi doanh thu ghi nhận +20.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 844.5bn, nợ phải trả 6,167.0bn và vốn chủ 5,200.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 543.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -33.6bn.

Dòng tiền tài chính: -455.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
9,230.1 7,649.7 6,984.4 4,784.6 18,878.6
Giá vốn hàng bán
6,648.6 5,688.0 5,931.8 4,440.3 0.0
Lợi nhuận gộp
2,581.5 1,961.7 1,052.6 344.2 2,300.5
Chi phí tài chính
348.2 401.8 526.6 409.6 -570.3
Chi phí bán hàng
1,777.8 1,427.7 969.8 438.8 -871.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
295.3 366.2 307.0 361.4 -748.5
Lợi nhuận hoạt động
627.4 11.7 -524.7 -232.4 1,631.7
Lợi nhuận trước thuế
623.7 22.7 -541.8 -236.0 1,706.3
Lợi nhuận sau thuế
619.0 25.3 -539.9 -233.8 1,261.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
563.0 27.0 -385.5 -145.3 1,339.4
EPS cơ bản
1,692.00 83.00 -1,178.00 -444.00 4,098.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.