MIM

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) -2,545
ROE (TTM) -85.6%
P/B
BVPS (mới nhất) 1,700
ROA (TTM) -12.0%

Bức tranh lợi nhuận

MIM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -87.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -54.73% và cải thiện thêm -43.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 4341bps còn -54.73% trong 2023.
  • Doanh thu giảm 87.1% YoY lên 15.9 tỷ đồng trong năm 2023.
  • Lợi nhuận quý tăng 269.3% YoY lên -5.6 tỷ đồng trong 2023Q4.
Chỉ tiêu 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 15.9 122.7 154.4 82.0
Tăng trưởng -87% -21% +88%
LNST -8.7 -13.9 7.0 -5.5
Biên LN ròng -54.73% -11.32% 4.54% -6.65%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -54.73% trong khi doanh thu ghi nhận -87.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 13.5bn, nợ phải trả 42.3bn và vốn chủ 5.8bn.

Cash Flow

CFO đạt -1.8bn trong 2023, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.0bn.

Dòng tiền tài chính: 1.6bn.

Item 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
15.9 122.7 154.4 82.0
Giá vốn hàng bán
16.3 127.1 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
-0.4 -4.4 12.5 1.8
Chi phí tài chính
1.4 2.9 -3.6 -3.7
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 -0.2 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1.3 2.9 -2.6 -2.7
Lợi nhuận hoạt động
-3.2 -10.2 6.1 -4.6
Lợi nhuận trước thuế
-8.2 -13.9 7.2 -5.5
Lợi nhuận sau thuế
-8.7 -13.9 7.0 -5.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-8.7 -13.9 7.0 -5.5
EPS cơ bản
-2,545.00 -4,073.00 2,055.00 -1,598.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.