MEL

Listed Company · HNX

Giá
8,100
Giá đóng cửa gần nhất
24-03-2026
P/E 12.6x
EPS (TTM) 641
ROE (TTM) 3.6%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 17,928
ROA (TTM) 1.3%

Bức tranh lợi nhuận

MEL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -4.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.15% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 18.6% lên 9.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.92% lên 1.15% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 837.2 879.8 670.8 773.8 687.3
Tăng trưởng -5% +31% -13% +13%
LNST 9.6 8.1 4.4 5.7 62.8
Biên LN ròng 1.15% 0.92% 0.66% 0.73% 9.13%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.15% trong khi doanh thu ghi nhận -4.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 548.2bn, nợ phải trả 448.6bn và vốn chủ 268.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -26.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 16.1bn.

Dòng tiền tài chính: 8.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
837.2 879.8 670.8 773.8 687.3
Giá vốn hàng bán
796.4 841.1 623.7 730.2 0.0
Lợi nhuận gộp
40.8 38.8 47.2 43.6 108.3
Chi phí tài chính
24.7 25.2 29.2 23.4 -17.1
Chi phí bán hàng
4.9 3.3 4.5 4.3 -4.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
8.5 8.6 8.8 9.8 -11.5
Lợi nhuận hoạt động
3.9 5.4 5.2 6.8 78.1
Lợi nhuận trước thuế
12.1 9.3 5.6 7.1 78.1
Lợi nhuận sau thuế
9.6 8.1 4.4 5.7 62.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
9.6 8.1 4.4 5.7 62.8
EPS cơ bản
641.00 540.00 296.00 378.00 4,185.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.