MDG

Listed Company · HOSE

Giá
41,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.1x
EPS (TTM) 4,066
ROE (TTM) 29.1%
P/B 2.6x
BVPS (mới nhất) 16,025
ROA (TTM) 12.7%

Bức tranh lợi nhuận

MDG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +5.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 17.90% và cải thiện thêm +16.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -13.17% trong 2023 lên 17.90% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 5.2% trong 2025, cao hơn 22.7 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 43.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 240.6 228.7 277.0 360.8 210.8
Tăng trưởng +5% -17% -23% +71%
LNST 43.1 4.0 -36.5 21.6 15.6
Biên LN ròng 17.90% 1.74% -13.17% 5.99% 7.42%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 17.90% trong khi doanh thu ghi nhận +5.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 13.3bn, nợ phải trả 196.1bn và vốn chủ 173.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 92.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -78.6bn.

Dòng tiền tài chính: 1.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
240.6 228.7 277.0 360.8 210.8
Giá vốn hàng bán
157.8 175.5 221.3 291.4 0.0
Lợi nhuận gộp
82.8 53.1 55.7 69.4 47.7
Chi phí tài chính
5.2 5.8 7.6 5.5 -4.0
Chi phí bán hàng
19.7 33.1 37.0 31.3 -15.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
11.0 8.8 46.4 9.4 -9.0
Lợi nhuận hoạt động
47.6 5.7 -34.6 24.3 20.0
Lợi nhuận trước thuế
47.0 4.1 -36.4 27.0 19.7
Lợi nhuận sau thuế
43.1 4.0 -36.5 21.6 15.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
43.1 4.0 -36.5 21.6 15.6
EPS cơ bản
4,172.00 385.00 -3,545.00 2,009.00 504.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.