MCH

Listed Company · HOSE

Giá
140,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 19.9x
EPS (TTM) 7,076
ROE (TTM) 44.5%
P/B 8.0x
BVPS (mới nhất) 17,480
ROA (TTM) 21.6%

Bức tranh lợi nhuận

MCH chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 22.14% và cải thiện thêm -3.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -14.6% trong 2025 so với 10.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 6,764.1 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 25.64% lên 22.14% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 30,556.5 30,897.2 28,241.0 26,977.3 27,773.6
Tăng trưởng -1% +9% +5% -3%
LNST 6,764.1 7,920.5 7,194.2 5,532.8 5,526.2
Biên LN ròng 22.14% 25.64% 25.47% 20.51% 19.90%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 22.14% trong khi doanh thu ghi nhận -1.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,894.6bn, nợ phải trả 15,304.1bn và vốn chủ 18,662.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 2,132.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 1,091.5bn.

Dòng tiền tài chính: -628.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
30,556.5 30,897.2 28,241.0 26,977.3 27,773.6
Giá vốn hàng bán
16,650.2 16,492.5 15,266.6 15,845.8 0.0
Lợi nhuận gộp
13,906.3 14,404.7 12,974.4 11,131.5 11,790.9
Chi phí tài chính
557.0 377.9 538.0 385.2 -258.0
Chi phí bán hàng
5,749.1 5,904.0 5,328.1 4,527.1 -4,780.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,020.3 975.9 925.7 900.9 -1,072.9
Lợi nhuận hoạt động
7,764.7 9,012.6 8,094.8 6,266.1 6,413.2
Lợi nhuận trước thuế
7,764.9 9,004.3 8,098.8 6,243.4 6,410.6
Lợi nhuận sau thuế
6,764.1 7,920.5 7,194.2 5,532.8 5,526.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
6,764.1 7,803.3 7,085.2 5,451.1 5,442.1
EPS cơ bản
5,557.00 10,841.00 9,888.00 7,612.00 7,670.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.