MBG

Listed Company · HNX

Giá
2,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.1x
EPS (TTM) 198
ROE (TTM) 1.8%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 10,899
ROA (TTM) 1.7%

Bức tranh lợi nhuận

MBG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +68.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.86% và cải thiện thêm -5.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 68.9% trong 2025, cao hơn 107.7 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận quý giảm 55.5% YoY lên 8.8 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 8.80% lên 3.86% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 525.7 311.2 508.4 1,219.0 883.5
Tăng trưởng +69% -39% -58% +38%
LNST 20.3 27.4 -56.1 100.4 82.0
Biên LN ròng 3.86% 8.80% -11.03% 8.24% 9.28%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.86% trong khi doanh thu ghi nhận +68.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 388.8bn, nợ phải trả 140.4bn và vốn chủ 1,310.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 5.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -103.9bn.

Dòng tiền tài chính: 42.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
525.7 311.2 508.4 1,219.0 883.5
Giá vốn hàng bán
491.6 268.5 537.2 1,091.7 0.0
Lợi nhuận gộp
34.1 42.7 -28.7 127.3 100.8
Chi phí tài chính
5.5 3.8 3.0 1.9 -0.8
Chi phí bán hàng
0.1 0.1 1.4 0.7 -1.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
12.0 9.8 22.8 11.4 -5.4
Lợi nhuận hoạt động
20.3 29.6 -56.5 125.8 102.8
Lợi nhuận trước thuế
20.8 29.6 -56.1 125.7 102.7
Lợi nhuận sau thuế
20.3 27.4 -56.1 100.4 82.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
20.2 27.4 -56.1 100.4 82.0
EPS cơ bản
168.00 228.00 -466.00 1,019.00 1,151.30

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.