LTG

Listed Company · UPCOM

Giá
6,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 2.8x
EPS (TTM) 2,264
ROE (TTM) 8.3%
P/B 0.2x
BVPS (mới nhất) 29,520
ROA (TTM) 2.2%

Bức tranh lợi nhuận

LTG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +37.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.10% và cải thiện thêm -3.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 342bps còn 0.10% trong 2023.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 16.5 tỷ đồng trong 2023.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 37.6% trong 2023, cao hơn 23.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 16,088.1 11,690.6 10,224.1 7,505.8
Tăng trưởng +38% +14% +36%
LNST 16.5 411.6 421.9 368.9
Biên LN ròng 0.10% 3.52% 4.13% 4.91%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.10% trong khi doanh thu ghi nhận +37.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,969.4bn, nợ phải trả 8,399.8bn và vốn chủ 3,068.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -2,942.3bn trong 2023, trong khi dòng tiền đầu tư là 234.0bn.

Dòng tiền tài chính: 2,395.6bn.

Item 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
16,088.1 11,690.6 10,224.1 7,505.8
Giá vốn hàng bán
13,612.7 9,542.1 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
2,475.4 2,148.5 1,962.7 1,659.7
Chi phí tài chính
960.1 492.2 -352.0 -215.9
Chi phí bán hàng
977.8 885.1 -856.2 -671.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
641.1 397.6 -359.5 -360.4
Lợi nhuận hoạt động
124.2 535.5 454.3 436.8
Lợi nhuận trước thuế
149.9 557.6 531.6 452.6
Lợi nhuận sau thuế
16.5 411.6 421.9 368.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
16.9 412.4 421.3 365.9
EPS cơ bản
143.00 4,350.00 4,444.00 3,859.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.