LSS

Listed Company · HOSE

Giá
8,430
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.8x
EPS (TTM) 1,447
ROE (TTM) 6.5%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 21,145
ROA (TTM) 4.0%

Bức tranh lợi nhuận

LSS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +48.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.51% và cải thiện thêm +2.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 1.55% trong 2021 lên 4.51% trong 2023.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 48.9% trong 2023, cao hơn 64.4 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 121.4 tỷ đồng trong 2023.
Chỉ tiêu 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 2,692.4 1,807.6 2,138.2 1,450.2
Tăng trưởng +49% -15% +47%
LNST 121.4 30.1 33.2 15.3
Biên LN ròng 4.51% 1.67% 1.55% 1.06%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.51% trong khi doanh thu ghi nhận +48.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,078.7bn, nợ phải trả 1,202.2bn và vốn chủ 1,768.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -72.6bn trong 2023, trong khi dòng tiền đầu tư là -89.1bn.

Dòng tiền tài chính: 206.2bn.

Item 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
2,692.4 1,807.6 2,138.2 1,450.2
Giá vốn hàng bán
2,350.3 1,627.3 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
342.1 180.3 193.7 132.4
Chi phí tài chính
54.5 30.7 -28.2 -21.6
Chi phí bán hàng
65.7 55.6 -63.1 -43.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
83.7 61.3 -65.8 -49.8
Lợi nhuận hoạt động
151.0 38.2 42.5 22.5
Lợi nhuận trước thuế
143.8 39.7 39.6 20.3
Lợi nhuận sau thuế
121.4 30.1 33.2 15.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
118.2 29.6 33.0 15.2
EPS cơ bản
1,475.00 397.00 470.86 216.46

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.