LLM

Listed Company · UPCOM

Giá
22,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.4x
EPS (TTM) 4,088
ROE (TTM) 29.2%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 15,832
ROA (TTM) 4.8%

Bức tranh lợi nhuận

LLM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -11.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 8.71% và cải thiện thêm +7.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -0.38% trong 2023 lên 8.71% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 11.0% YoY lên 5,432.6 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 473.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,432.6 6,101.3 5,079.0 2,892.1 3,825.1
Tăng trưởng -11% +20% +76% -24%
LNST 473.4 79.2 -19.5 -54.3 -19.7
Biên LN ròng 8.71% 1.30% -0.38% -1.88% -0.52%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.71% trong khi doanh thu ghi nhận -11.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 763.1bn, nợ phải trả 5,937.8bn và vốn chủ 1,416.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -5.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 46.4bn.

Dòng tiền tài chính: -360.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,432.6 6,101.3 5,079.0 2,892.1 3,825.1
Giá vốn hàng bán
5,052.3 5,995.3 4,959.4 2,801.9 0.0
Lợi nhuận gộp
380.3 106.0 119.6 90.2 201.3
Chi phí tài chính
132.9 132.4 131.0 134.2 -150.7
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
32.8 56.0 119.8 40.4 -105.1
Lợi nhuận hoạt động
362.9 66.1 -14.4 -21.8 1.4
Lợi nhuận trước thuế
566.2 82.8 -12.1 -28.8 10.0
Lợi nhuận sau thuế
473.4 79.2 -19.5 -54.3 -19.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
492.0 92.7 4.2 -25.2 15.4
EPS cơ bản
6,172.00 1,163.00 53.00 -317.00 89.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.