LHG

Listed Company · HOSE

Giá
28,050
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.8x
EPS (TTM) 5,843
ROE (TTM) 16.7%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 36,724
ROA (TTM) 9.2%

Bức tranh lợi nhuận

LHG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +63.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 42.34% và cải thiện thêm -1.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 56.0% lên 292.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 44.26% lên 42.34% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 63.1% trong 2025, cao hơn 55.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 690.7 423.5 394.9 628.9 781.7
Tăng trưởng +63% +7% -37% -20%
LNST 292.5 187.4 166.2 203.9 295.0
Biên LN ròng 42.34% 44.26% 42.09% 32.43% 37.74%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 42.34% trong khi doanh thu ghi nhận +63.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 831.0bn, nợ phải trả 1,439.7bn và vốn chủ 1,836.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 212.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -195.2bn.

Dòng tiền tài chính: -44.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
690.7 423.5 394.9 628.9 781.7
Giá vốn hàng bán
322.4 201.4 194.0 372.4 0.0
Lợi nhuận gộp
368.3 222.1 200.8 256.4 411.7
Chi phí tài chính
12.1 23.9 15.1 13.5 -16.5
Chi phí bán hàng
7.1 5.4 5.7 4.9 -10.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
54.9 58.2 57.9 54.8 -49.2
Lợi nhuận hoạt động
352.3 192.2 207.5 238.1 373.4
Lợi nhuận trước thuế
363.2 236.3 212.0 255.0 375.4
Lợi nhuận sau thuế
292.5 187.4 166.2 203.9 295.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
292.5 187.4 166.2 203.9 295.0
EPS cơ bản
5,107.00 3,205.00 2,691.00 3,691.00 4,720.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.