LHC

Listed Company · HNX

Giá
101,100
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 11.8x
EPS (TTM) 8,595
ROE (TTM) 15.7%
P/B 1.8x
BVPS (mới nhất) 57,513
ROA (TTM) 9.7%

Bức tranh lợi nhuận

LHC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +26.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.39% và cải thiện thêm +1.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 174.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 26.8% trong 2025, cao hơn 19.2 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 9.71% lên 11.39% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,528.1 1,204.8 1,119.3 1,416.5 1,058.3
Tăng trưởng +27% +8% -21% +34%
LNST 174.0 116.9 126.3 116.8 91.5
Biên LN ròng 11.39% 9.71% 11.28% 8.25% 8.65%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.39% trong khi doanh thu ghi nhận +26.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 104.8bn, nợ phải trả 530.9bn và vốn chủ 830.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 80.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -92.8bn.

Dòng tiền tài chính: 50.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,528.1 1,204.8 1,119.3 1,416.5 1,058.3
Giá vốn hàng bán
1,209.3 982.4 842.5 1,141.8 0.0
Lợi nhuận gộp
318.8 222.4 276.8 274.7 205.2
Chi phí tài chính
5.5 3.7 4.7 1.4 -0.6
Chi phí bán hàng
7.4 5.0 3.2 3.3 -2.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
132.2 95.5 119.0 131.5 -100.4
Lợi nhuận hoạt động
200.0 121.7 155.9 141.2 103.4
Lợi nhuận trước thuế
220.2 147.2 161.3 148.0 109.8
Lợi nhuận sau thuế
174.0 116.9 126.3 116.8 91.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
123.1 67.0 81.7 74.4 61.4
EPS cơ bản
8,550.00 4,650.00 5,671.00 5,142.00 8,387.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.