LGL

Listed Company · HOSE

Giá
4,840
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.2x
EPS (TTM) 367
ROE (TTM) 2.9%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 13,514
ROA (TTM) 1.4%

Bức tranh lợi nhuận

LGL không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 41.26% và cải thiện thêm +164.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 20.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 2306bps lên 41.26% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 10.4% trong 2025, cao hơn 61.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 49.6 44.9 91.3 207.6 124.0
Tăng trưởng +10% -51% -56% +67%
LNST 20.5 -55.5 16.6 7.0 4.6
Biên LN ròng 41.26% -123.63% 18.21% 3.39% 3.71%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 41.26% trong khi doanh thu ghi nhận +10.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 410.0bn, nợ phải trả 719.8bn và vốn chủ 697.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -182.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 157.6bn.

Dòng tiền tài chính: 29.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
49.6 44.9 91.3 207.6 124.0
Giá vốn hàng bán
48.8 44.0 86.4 196.4 0.0
Lợi nhuận gộp
0.8 1.0 4.9 11.2 -7.1
Chi phí tài chính
31.8 30.1 26.9 52.2 -60.0
Chi phí bán hàng
0.0 15.8 1.6 -1.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
4.3 22.0 46.9 30.5 -49.3
Lợi nhuận hoạt động
19.1 -48.3 35.4 31.8 8.4
Lợi nhuận trước thuế
20.5 -55.5 27.2 19.1 14.5
Lợi nhuận sau thuế
20.5 -55.5 16.6 7.0 4.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
20.5 -55.5 15.3 5.4 1.2
EPS cơ bản
397.00 -1,078.00 297.00 105.00 52.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.