LGC

Listed Company · HOSE

Giá
60,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.7x
EPS (TTM) 2,571
ROE (TTM) 8.6%
P/B 2.1x
BVPS (mới nhất) 29,092
ROA (TTM) 2.2%

Bức tranh lợi nhuận

LGC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +3.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 27.67% và cải thiện thêm -4.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 395bps còn 27.67% trong 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 6.4% QoQ lên 147.1 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,598.2 2,503.6 1,597.0 1,340.7 900.2
Tăng trưởng +4% +57% +19% +49%
LNST 718.8 791.6 927.2 462.6 307.8
Biên LN ròng 27.67% 31.62% 58.06% 34.50% 34.19%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 27.67% trong khi doanh thu ghi nhận +3.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1.0bn, nợ phải trả 17,319.5bn và vốn chủ 6,171.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 571.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 121.6bn.

Dòng tiền tài chính: -615.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,598.2 2,503.6 1,597.0 1,340.7 900.2
Giá vốn hàng bán
952.3 813.8 526.7 519.8 0.0
Lợi nhuận gộp
1,646.0 1,689.8 1,070.3 820.9 530.1
Chi phí tài chính
1,033.4 1,018.9 345.2 298.8 -236.9
Chi phí bán hàng
122.0 124.4 114.9 107.7 -69.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
161.2 176.2 131.1 57.8 -101.7
Lợi nhuận hoạt động
762.3 825.0 966.8 486.0 255.1
Lợi nhuận trước thuế
769.5 824.7 965.2 485.8 254.3
Lợi nhuận sau thuế
718.8 791.6 927.2 462.6 307.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
510.4 531.8 691.6 291.2 208.4
EPS cơ bản
2,590.00 2,718.00 3,564.00 1,489.00 1,074.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.