KMT

Listed Company · HNX

Giá
10,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.0x
EPS (TTM) 635
ROE (TTM) 4.5%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 13,830
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

KMT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.12% và cải thiện thêm -0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 6.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 16.1% YoY lên 5,314.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,314.1 4,576.3 3,930.8 2,836.3 2,523.9
Tăng trưởng +16% +16% +39% +12%
LNST 6.2 10.7 8.9 12.1 12.0
Biên LN ròng 0.12% 0.23% 0.23% 0.43% 0.47%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.12% trong khi doanh thu ghi nhận +16.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 27.1bn, nợ phải trả 638.6bn và vốn chủ 136.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 13.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -2.3bn.

Dòng tiền tài chính: -3.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,314.1 4,576.3 3,930.8 2,836.3 2,523.9
Giá vốn hàng bán
5,223.2 4,475.5 3,839.1 2,743.6 0.0
Lợi nhuận gộp
90.9 100.8 91.8 92.7 91.8
Chi phí tài chính
36.5 38.1 42.9 37.1 -37.7
Chi phí bán hàng
67.1 70.1 55.9 53.5 -49.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
3.8 1.8 2.8 3.1 -5.4
Lợi nhuận hoạt động
10.4 14.9 14.1 16.5 18.0
Lợi nhuận trước thuế
10.4 14.9 14.0 17.4 17.2
Lợi nhuận sau thuế
6.2 10.7 8.9 12.1 12.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
6.2 10.7 8.9 12.1 12.0
EPS cơ bản
635.00 1,089.00 901.00 1,233.00 1,213.63

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.