KHW

Listed Company · UPCOM

Giá
33,500
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 9.4x
EPS (TTM) 3,581
ROE (TTM) 21.5%
P/B 2.3x
BVPS (mới nhất) 14,826
ROA (TTM) 14.2%

Bức tranh lợi nhuận

KHW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 19.47% và cải thiện thêm -0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 88.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 20.01% lên 19.47% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 456.3 436.0 386.0 335.0 309.7
Tăng trưởng +5% +13% +15% +8%
LNST 88.8 87.2 61.5 38.6 32.6
Biên LN ròng 19.47% 20.01% 15.93% 11.52% 10.51%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 19.47% trong khi doanh thu ghi nhận +4.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 24.5bn, nợ phải trả 206.2bn và vốn chủ 424.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 151.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -150.8bn.

Dòng tiền tài chính: 0.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
456.3 436.0 386.0 335.0 309.7
Giá vốn hàng bán
345.4 327.3 306.2 280.3 0.0
Lợi nhuận gộp
110.9 108.7 79.8 54.7 44.8
Chi phí tài chính
5.8 4.0 3.4 3.6 -2.6
Chi phí bán hàng
0.5 0.5 0.6 0.6 -0.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.0 11.5 13.5 10.5 -7.9
Lợi nhuận hoạt động
97.6 97.4 67.6 44.0 36.9
Lợi nhuận trước thuế
99.0 98.0 68.7 43.4 36.8
Lợi nhuận sau thuế
88.8 87.2 61.5 38.6 32.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
88.8 87.2 61.5 38.6 32.6
EPS cơ bản
3,106.00 3,050.00 2,149.00 1,349.00 490.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.