KHS

Listed Company · HNX

Giá
15,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.0x
EPS (TTM) 3,867
ROE (TTM) 22.1%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 17,508
ROA (TTM) 11.5%

Bức tranh lợi nhuận

KHS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.67% và cải thiện thêm +5.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -1.45% trong 2023 lên 7.67% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 225.1% lên 55.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 10.1% trong 2025, cao hơn 16.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 723.8 657.5 704.3 950.8 1,017.0
Tăng trưởng +10% -7% -26% -7%
LNST 55.5 17.1 -10.2 35.0 56.9
Biên LN ròng 7.67% 2.60% -1.45% 3.68% 5.59%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.67% trong khi doanh thu ghi nhận +10.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 188.6bn, nợ phải trả 163.5bn và vốn chủ 243.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 51.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.5bn.

Dòng tiền tài chính: -24.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
723.8 657.5 704.3 950.8 1,017.0
Giá vốn hàng bán
629.6 579.5 665.3 839.0 0.0
Lợi nhuận gộp
94.3 78.0 39.1 111.8 127.4
Chi phí tài chính
9.8 17.4 20.8 19.6 -20.9
Chi phí bán hàng
10.7 12.2 14.2 38.3 -31.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
16.5 15.9 17.9 22.0 -22.0
Lợi nhuận hoạt động
60.1 34.8 -9.2 38.3 58.3
Lợi nhuận trước thuế
55.5 17.1 -10.2 35.0 56.9
Lợi nhuận sau thuế
55.5 17.1 -10.2 35.0 56.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
55.5 25.7 -11.3 38.1 57.1
EPS cơ bản
3,933.00 1,953.00 81.00 2,834.00 4,250.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.