KHG

Listed Company · HOSE

Giá
5,390
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 36.4x
EPS (TTM) 148
ROE (TTM) 1.3%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 11,762
ROA (TTM) 1.0%

Bức tranh lợi nhuận

KHG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +99.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.73% và cải thiện thêm -6.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 21.6% lên 66.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 17.63% lên 10.73% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 99.8% trong 2025, cao hơn 106.1 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 619.1 309.8 330.5 1,396.2 1,288.1
Tăng trưởng +100% -6% -76% +8%
LNST 66.4 54.6 25.4 442.5 413.5
Biên LN ròng 10.73% 17.63% 7.67% 31.69% 32.10%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.73% trong khi doanh thu ghi nhận +99.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 113.8bn, nợ phải trả 1,703.9bn và vốn chủ 5,286.3bn.

Cash Flow

CFO đạt -61.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 89.9bn.

Dòng tiền tài chính: 28.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
619.1 309.8 330.5 1,396.2 1,288.1
Giá vốn hàng bán
487.8 264.4 302.8 870.3 0.0
Lợi nhuận gộp
131.3 45.4 27.7 525.9 581.5
Chi phí tài chính
161.0 133.8 122.8 140.6 -68.3
Chi phí bán hàng
64.6 53.7 120.0 127.9 -37.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
36.0 32.4 32.4 57.2 -39.8
Lợi nhuận hoạt động
88.1 78.0 35.3 585.1 515.8
Lợi nhuận trước thuế
84.5 70.1 34.2 554.3 517.3
Lợi nhuận sau thuế
66.4 54.6 25.4 442.5 413.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
66.4 54.6 25.4 442.5 413.5
EPS cơ bản
148.00 122.00 56.00 1,106.00 2,298.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.