IST

Listed Company · UPCOM

Giá
38,400
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 9.0x
EPS (TTM) 4,277
ROE (TTM) 32.2%
P/B 2.1x
BVPS (mới nhất) 18,313
ROA (TTM) 15.5%

Bức tranh lợi nhuận

IST không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 16.10% và cải thiện thêm +1.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 13.16% trong 2023 lên 16.10% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 12.5% trong 2025, cao hơn 3.3 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 82.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 512.3 455.4 417.2 381.9 338.5
Tăng trưởng +12% +9% +9% +13%
LNST 82.5 65.5 54.9 50.0 41.9
Biên LN ròng 16.10% 14.39% 13.16% 13.10% 12.39%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 16.10% trong khi doanh thu ghi nhận +12.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.0bn, nợ phải trả 267.3bn và vốn chủ 274.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 99.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -19.0bn.

Dòng tiền tài chính: -38.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
512.3 455.4 417.2 381.9 338.5
Giá vốn hàng bán
359.9 325.7 303.1 274.5 0.0
Lợi nhuận gộp
152.4 129.8 114.2 107.4 105.0
Chi phí tài chính
1.1 2.4 4.5 5.9 -6.7
Chi phí bán hàng
5.9 3.5 2.6 3.1 -2.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
49.1 46.9 41.9 41.8 -44.0
Lợi nhuận hoạt động
102.4 81.4 68.8 59.4 51.9
Lợi nhuận trước thuế
103.0 82.2 68.4 63.3 52.0
Lợi nhuận sau thuế
82.5 65.5 54.9 50.0 41.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
82.5 65.5 54.9 50.0 41.9
EPS cơ bản
4,475.00 3,487.00 3,625.00 3,296.00 2,782.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.