IPA

Listed Company · HNX

Giá
15,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.0x
EPS (TTM) 2,214
ROE (TTM) 10.1%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 22,922
ROA (TTM) 4.8%

Bức tranh lợi nhuận

IPA không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +5.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 84.96% và cải thiện thêm +1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 6.6% lên 501.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 83.94% lên 84.96% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 5.3% YoY lên 590.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 590.0 560.1 347.2 294.6 687.3
Tăng trưởng +5% +61% +18% -57%
LNST 501.2 470.1 335.8 133.2 1,642.9
Biên LN ròng 84.96% 83.94% 96.71% 45.21% 239.05%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 84.96% trong khi doanh thu ghi nhận +5.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 32.2bn, nợ phải trả 6,331.6bn và vốn chủ 4,901.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 379.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 222.1bn.

Dòng tiền tài chính: -619.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
590.0 560.1 347.2 294.6 687.3
Giá vốn hàng bán
304.6 280.7 207.4 138.1 0.0
Lợi nhuận gộp
285.4 279.3 139.8 156.5 220.3
Chi phí tài chính
330.5 418.2 527.2 877.1 -288.5
Chi phí bán hàng
19.0 13.8 9.9 7.5 -34.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
75.8 69.6 53.7 62.6 -41.7
Lợi nhuận hoạt động
539.1 517.1 343.0 76.3 1,842.1
Lợi nhuận trước thuế
538.5 517.4 343.5 79.5 1,839.3
Lợi nhuận sau thuế
501.2 470.1 335.8 133.2 1,642.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
467.9 411.5 298.7 94.7 1,615.7
EPS cơ bản
2,188.00 1,924.00 1,397.00 443.00 18,011.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.