IMP

Listed Company · HOSE

Giá
55,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 27.7x
EPS (TTM) 2,008
ROE (TTM) 15.6%
P/B 3.7x
BVPS (mới nhất) 14,973
ROA (TTM) 13.2%

Bức tranh lợi nhuận

IMP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +10.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 14.30% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 349.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 10.7% YoY lên 2,441.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 14.55% lên 14.30% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,441.1 2,205.1 1,994.0 1,643.7 1,266.6
Tăng trưởng +11% +11% +21% +30%
LNST 349.1 320.9 299.6 223.5 189.1
Biên LN ròng 14.30% 14.55% 15.02% 13.60% 14.93%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 14.30% trong khi doanh thu ghi nhận +10.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 677.7bn, nợ phải trả 476.1bn và vốn chủ 2,306.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 216.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -127.2bn.

Dòng tiền tài chính: -33.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,441.1 2,205.1 1,994.0 1,643.7 1,266.6
Giá vốn hàng bán
1,439.5 1,349.6 1,183.5 946.4 0.0
Lợi nhuận gộp
1,001.6 855.6 810.5 697.4 488.0
Chi phí tài chính
40.1 25.2 31.5 29.4 -18.0
Chi phí bán hàng
378.3 312.1 309.9 269.0 -181.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
160.8 128.3 119.6 131.8 -72.6
Lợi nhuận hoạt động
445.0 403.3 374.4 290.6 234.5
Lợi nhuận trước thuế
446.2 404.2 377.3 291.4 238.9
Lợi nhuận sau thuế
349.1 320.9 299.6 223.5 189.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
349.1 320.9 299.6 223.5 189.1
EPS cơ bản
1,976.00 1,932.00 3,637.00 2,951.00 2,600.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.