IDP

Listed Company · UPCOM

Giá
250,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 87.3x
EPS (TTM) 2,864
ROE (TTM) 5.1%
P/B 4.4x
BVPS (mới nhất) 56,981
ROA (TTM) 2.5%

Bức tranh lợi nhuận

IDP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.38% và cải thiện thêm -9.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 905bps còn 2.38% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 177.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,432.6 7,658.2 6,654.7 6,086.5 4,827.1
Tăng trưởng -3% +15% +9% +26%
LNST 177.2 875.3 924.4 810.5 822.8
Biên LN ròng 2.38% 11.43% 13.89% 13.32% 17.05%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.38% trong khi doanh thu ghi nhận -2.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 575.8bn, nợ phải trả 4,190.2bn và vốn chủ 3,521.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 459.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,223.6bn.

Dòng tiền tài chính: 820.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,432.6 7,658.2 6,654.7 6,086.5 4,827.1
Giá vốn hàng bán
4,709.6 4,533.2 3,948.1 3,723.5 0.0
Lợi nhuận gộp
2,723.1 3,125.0 2,706.6 2,363.0 2,083.1
Chi phí tài chính
142.6 62.4 59.2 57.3 -27.2
Chi phí bán hàng
2,197.4 1,884.2 1,450.8 1,281.9 -989.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
327.9 249.7 177.4 134.3 -102.6
Lợi nhuận hoạt động
228.2 1,105.1 1,165.4 990.8 1,038.4
Lợi nhuận trước thuế
245.5 1,108.4 1,152.4 990.1 1,041.6
Lợi nhuận sau thuế
177.2 875.3 924.4 810.5 822.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
175.3 875.3 924.4 810.5 822.8
EPS cơ bản
2,836.00 14,183.00 15,465.00 13,750.00 13,958.84

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.