IDJ

Listed Company · HNX

Giá
3,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -6.5x
EPS (TTM) -602
ROE (TTM) -5.0%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 11,488
ROA (TTM) -2.8%

Bức tranh lợi nhuận

IDJ không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +47.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -9.84% và cải thiện thêm -23.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 2253bps còn -9.84% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -104.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 47.5% trong 2025, cao hơn 64.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,058.6 717.5 862.0 816.9 893.4
Tăng trưởng +48% -17% +6% -9%
LNST -104.2 95.6 109.4 147.5 202.8
Biên LN ròng -9.84% 13.32% 12.69% 18.06% 22.70%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -9.84% trong khi doanh thu ghi nhận +47.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 714.5bn, nợ phải trả 1,337.2bn và vốn chủ 1,993.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -68.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 32.4bn.

Dòng tiền tài chính: 56.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,058.6 717.5 862.0 816.9 893.4
Giá vốn hàng bán
780.7 466.3 578.9 558.6 0.0
Lợi nhuận gộp
277.9 251.2 283.2 258.3 299.8
Chi phí tài chính
110.0 33.6 41.8 27.6 -11.2
Chi phí bán hàng
187.5 108.9 143.2 90.0 -33.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
69.4 26.7 43.6 49.3 -46.1
Lợi nhuận hoạt động
-117.9 88.1 105.9 157.6 226.5
Lợi nhuận trước thuế
-104.2 120.9 141.5 180.9 253.8
Lợi nhuận sau thuế
-104.2 95.6 109.4 147.5 202.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-104.2 95.6 109.4 147.5 202.7
EPS cơ bản
-601.00 551.00 631.00 981.00 2,970.93

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.