ICT

Listed Company · HOSE

Giá
17,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.9x
EPS (TTM) 996
ROE (TTM) 4.9%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 20,254
ROA (TTM) 2.0%

Bức tranh lợi nhuận

ICT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +34.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.50% và cải thiện thêm -0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn 2.2% trong 2025 so với 108.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 31.8 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 34.4% trong 2025, cao hơn 29.3 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 1.98% lên 1.50% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,113.2 1,572.5 1,495.9 1,293.3 2,094.1
Tăng trưởng +34% +5% +16% -38%
LNST 31.8 31.1 14.9 10.2 57.9
Biên LN ròng 1.50% 1.98% 1.00% 0.79% 2.76%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.50% trong khi doanh thu ghi nhận +34.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 37.3bn, nợ phải trả 1,018.9bn và vốn chủ 651.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 370.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 1.5bn.

Dòng tiền tài chính: -39.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,113.2 1,572.5 1,495.9 1,293.3 2,094.1
Giá vốn hàng bán
1,994.2 1,444.3 1,381.5 1,212.3 0.0
Lợi nhuận gộp
119.0 128.2 114.4 80.9 163.4
Chi phí tài chính
19.5 22.0 34.0 32.4 -42.3
Chi phí bán hàng
63.5 54.8 42.0 32.1 -16.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
55.5 51.6 42.6 49.5 -44.2
Lợi nhuận hoạt động
-5.0 24.5 10.0 32.4 79.7
Lợi nhuận trước thuế
40.1 37.2 20.0 14.2 70.1
Lợi nhuận sau thuế
31.8 31.1 14.9 10.2 57.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
31.8 31.1 14.9 10.2 57.9
EPS cơ bản
988.00 966.00 464.00 316.00 1,798.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.