IBC

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) -1,048
ROE (TTM) -5.7%
P/B
BVPS (mới nhất) 18,285
ROA (TTM) -1.9%

Bức tranh lợi nhuận

IBC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -22.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -6.09% và cải thiện thêm -11.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 1026bps còn -6.09% trong 2022.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -81.4 tỷ đồng trong 2022.
  • Doanh thu giảm 22.9% YoY lên 1,336.0 tỷ đồng trong năm 2022.
Chỉ tiêu 2022 2021 2020
Doanh thu 1,336.0 1,733.8 1,952.0
Tăng trưởng -23% -11%
LNST -81.4 98.8 81.3
Biên LN ròng -6.09% 5.70% 4.17%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -6.09% trong khi doanh thu ghi nhận -22.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 18.6bn, nợ phải trả 3,076.1bn và vốn chủ 1,520.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -410.2bn trong 2022, trong khi dòng tiền đầu tư là 235.5bn.

Dòng tiền tài chính: 214.6bn.

Item 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
1,336.0 1,733.8 1,952.0
Giá vốn hàng bán
927.9 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
408.1 477.4 720.3
Chi phí tài chính
203.8 -158.7 -47.8
Chi phí bán hàng
161.1 -310.3 -481.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
200.0 -164.6 -181.0
Lợi nhuận hoạt động
-48.8 165.5 115.2
Lợi nhuận trước thuế
-76.6 152.6 108.2
Lợi nhuận sau thuế
-81.4 98.8 81.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-86.8 103.5 91.9
EPS cơ bản
-1,043.93 196.00 1,126.50

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.