HU4

Listed Company · UPCOM

Giá
10,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.5x
EPS (TTM) 1,809
ROE (TTM) 12.8%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 14,701
ROA (TTM) 4.2%

Bức tranh lợi nhuận

HU4 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +215.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.52% và cải thiện thêm -3.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 27.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 215.0% YoY lên 491.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 8.90% lên 5.52% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 491.4 156.0 28.8 262.3 448.6
Tăng trưởng +215% +441% -89% -42%
LNST 27.1 13.9 0.1 19.6 20.4
Biên LN ròng 5.52% 8.90% 0.48% 7.48% 4.54%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.52% trong khi doanh thu ghi nhận +215.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 385.5bn, nợ phải trả 354.3bn và vốn chủ 220.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 10.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.5bn.

Dòng tiền tài chính: -14.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
491.4 156.0 28.8 262.3 448.6
Giá vốn hàng bán
316.0 70.1 20.5 172.6 0.0
Lợi nhuận gộp
175.4 85.9 8.3 89.7 76.4
Chi phí tài chính
42.3 24.7 9.1 10.5 -4.5
Chi phí bán hàng
40.1 12.4 -17.9 16.1 -18.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
58.6 29.5 16.2 25.6 -23.9
Lợi nhuận hoạt động
34.9 19.2 0.9 38.1 30.1
Lợi nhuận trước thuế
35.8 17.8 0.2 25.1 32.0
Lợi nhuận sau thuế
27.1 13.9 0.1 19.6 20.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
27.1 13.9 0.1 19.6 20.4
EPS cơ bản
1,809.00 925.00 9.00 1,307.00 1,357.36

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.