HU1

Listed Company · HOSE

Giá
6,280
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E 16.9x
EPS (TTM) 372
ROE (TTM) 2.6%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 15,042
ROA (TTM) 0.6%

Bức tranh lợi nhuận

HU1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +68.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.97% và cải thiện thêm -0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -14.5% trong 2025 so với 65606243.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 3.8 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 68.8% trong 2025, cao hơn 41.8 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 1.92% lên 0.97% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 394.1 233.4 183.8 481.1 854.6
Tăng trưởng +69% +27% -62% -44%
LNST 3.8 4.5 0.0 3.9 6.0
Biên LN ròng 0.97% 1.92% 0.00% 0.82% 0.70%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.97% trong khi doanh thu ghi nhận +68.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 50.5bn, nợ phải trả 508.8bn và vốn chủ 150.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -30.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 26.4bn.

Dòng tiền tài chính: 54.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
394.1 233.4 183.8 481.1 854.6
Giá vốn hàng bán
368.7 219.2 172.8 457.3 0.0
Lợi nhuận gộp
25.4 14.2 11.0 23.8 33.9
Chi phí tài chính
6.4 5.4 3.4 5.0 -6.8
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -2.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.0 12.3 8.1 14.2 -9.1
Lợi nhuận hoạt động
6.7 -2.1 -0.1 5.0 15.6
Lợi nhuận trước thuế
5.2 7.3 0.1 4.9 14.0
Lợi nhuận sau thuế
3.8 4.5 0.0 3.9 6.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.8 3.9 -0.0 3.8 5.8
EPS cơ bản
377.00 385.00 -4.00 380.00 462.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.