HTP

Listed Company · UPCOM

Giá
1,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -3.7x
EPS (TTM) -326
ROE (TTM) -2.2%
P/B 0.1x
BVPS (mới nhất) 8,311
ROA (TTM) -0.8%

Bức tranh lợi nhuận

HTP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -100.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -15604.76% và cải thiện thêm -15609.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 1560615bps còn -15604.76% trong 2024.
  • Doanh thu giảm 100.0% YoY lên 0.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 100.2% YoY lên 0.3 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 0.0 1.5 101.0 83.8 23.8
Tăng trưởng -100% -99% +21% +252%
LNST -24.9 -235.3 5.2 1.2 55.7
Biên LN ròng -15604.76% 5.10% 1.39% 233.70%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -15604.76% trong khi doanh thu ghi nhận -100.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.0bn, nợ phải trả 2.1bn và vốn chủ 763.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 589.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 525.1bn.

Dòng tiền tài chính: -1,202.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
0.0 1.5 101.0 83.8 23.8
Giá vốn hàng bán
0.0 2.2 14.6 20.9 0.0
Lợi nhuận gộp
-0.0 -0.7 86.4 62.9 17.9
Chi phí tài chính
25.6 242.4 156.2 102.1 -27.8
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
0.8 22.7 21.0 14.2 -6.4
Lợi nhuận hoạt động
-24.6 -191.8 6.7 9.6 1.6
Lợi nhuận trước thuế
-24.9 -194.7 8.5 7.9 57.8
Lợi nhuận sau thuế
-24.9 -235.3 5.2 1.2 55.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-24.9 -112.4 3.5 -1.6 55.6
EPS cơ bản
-270.69 -1,224.00 39.00 -17.00 617.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.