HTG

Listed Company · HOSE

Giá
41,650
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.7x
EPS (TTM) 8,799
ROE (TTM) 31.1%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 30,901
ROA (TTM) 9.5%

Bức tranh lợi nhuận

HTG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +6.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.96% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 3.61% trong 2023 lên 5.96% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 6.1% YoY lên 5,412.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 322.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,412.1 5,102.9 4,700.2 5,144.5 3,863.5
Tăng trưởng +6% +9% -9% +33%
LNST 322.4 282.5 169.9 268.1 201.4
Biên LN ròng 5.96% 5.54% 3.61% 5.21% 5.21%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.96% trong khi doanh thu ghi nhận +6.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 842.0bn, nợ phải trả 2,625.5bn và vốn chủ 1,112.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 389.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -226.9bn.

Dòng tiền tài chính: 93.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,412.1 5,102.9 4,700.2 5,144.5 3,863.5
Giá vốn hàng bán
4,781.6 4,510.7 4,268.1 4,542.6 0.0
Lợi nhuận gộp
630.5 592.2 432.1 602.0 443.8
Chi phí tài chính
72.8 84.1 69.4 81.1 -27.5
Chi phí bán hàng
95.6 109.5 84.1 127.7 -118.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
191.6 181.6 158.4 158.0 -120.0
Lợi nhuận hoạt động
386.3 334.5 206.8 332.3 218.5
Lợi nhuận trước thuế
400.6 352.9 210.8 337.4 221.4
Lợi nhuận sau thuế
322.4 282.5 169.9 268.1 201.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
316.6 280.9 172.0 263.3 188.1
EPS cơ bản
7,488.00 6,634.00 4,444.00 8,511.00 7,963.72

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.