HT1

Listed Company · HOSE

Giá
14,950
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 20.9x
EPS (TTM) 717
ROE (TTM) 5.5%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 13,336
ROA (TTM) 3.5%

Bức tranh lợi nhuận

HT1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +7.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.72% và cải thiện thêm +2.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.25% trong 2023 lên 3.72% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 353.8% lên 273.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 7.0% trong 2025, cao hơn 9.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,364.0 6,884.2 7,049.0 8,918.0 7,064.3
Tăng trưởng +7% -2% -21% +26%
LNST 273.9 60.4 18.0 258.0 370.1
Biên LN ròng 3.72% 0.88% 0.25% 2.89% 5.24%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.72% trong khi doanh thu ghi nhận +7.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 682.6bn, nợ phải trả 2,511.5bn và vốn chủ 5,088.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 572.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -92.4bn.

Dòng tiền tài chính: -239.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,364.0 6,884.2 7,049.0 8,918.0 7,064.3
Giá vốn hàng bán
6,443.9 6,239.0 6,445.1 8,026.1 0.0
Lợi nhuận gộp
920.1 645.2 603.9 891.9 869.2
Chi phí tài chính
88.0 95.8 159.7 143.2 -124.9
Chi phí bán hàng
196.8 185.6 174.0 179.0 -130.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
299.7 284.6 242.4 241.9 -168.2
Lợi nhuận hoạt động
358.0 88.8 34.1 334.1 463.8
Lợi nhuận trước thuế
350.4 80.8 24.7 324.4 461.8
Lợi nhuận sau thuế
273.9 60.4 18.0 258.0 370.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
273.7 60.1 17.7 257.7 369.9
EPS cơ bản
717.00 158.00 46.00 675.00 969.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.