HSP

Listed Company · UPCOM

Giá
14,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.5x
EPS (TTM) 1,498
ROE (TTM) 9.1%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 16,404
ROA (TTM) 7.9%

Bức tranh lợi nhuận

HSP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +3.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.74% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -1.1% trong 2025 so với 36.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 20.5 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 3.8% trong 2025, cao hơn 4.3 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 4.98% lên 4.74% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 433.1 417.3 419.4 462.8 436.6
Tăng trưởng +4% -1% -9% +6%
LNST 20.5 20.8 15.3 12.3 11.4
Biên LN ròng 4.74% 4.98% 3.64% 2.65% 2.61%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.74% trong khi doanh thu ghi nhận +3.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 84.0bn, nợ phải trả 29.8bn và vốn chủ 197.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 4.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 17.3bn.

Dòng tiền tài chính: -13.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
433.1 417.3 419.4 462.8 436.6
Giá vốn hàng bán
360.6 345.8 360.2 405.0 0.0
Lợi nhuận gộp
72.4 71.6 59.2 57.9 50.4
Chi phí tài chính
3.7 2.3 0.0 0.0 0.0
Chi phí bán hàng
17.3 14.4 14.5 11.8 -12.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
28.3 30.1 28.8 31.6 -27.2
Lợi nhuận hoạt động
25.9 27.3 19.2 16.4 14.0
Lợi nhuận trước thuế
25.9 26.4 19.2 16.2 14.3
Lợi nhuận sau thuế
20.5 20.8 15.3 12.3 11.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
20.5 20.8 15.3 12.3 11.4
EPS cơ bản
1,708.00 1,727.00 1,268.00 1,019.00 948.70

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.