HSM

Listed Company · UPCOM

Giá
6,800
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 13.5x
EPS (TTM) 502
ROE (TTM) 2.7%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 19,290
ROA (TTM) 0.9%

Bức tranh lợi nhuận

HSM không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.08% và cải thiện thêm +8.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 13.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -9.36% trong 2023 lên 1.08% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 9.8% trong 2025, cao hơn 23.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,224.4 1,114.9 1,298.2 1,679.8 1,657.2
Tăng trưởng +10% -14% -23% +1%
LNST 13.2 -78.3 -121.5 18.5 61.7
Biên LN ròng 1.08% -7.02% -9.36% 1.10% 3.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.08% trong khi doanh thu ghi nhận +9.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 206.4bn, nợ phải trả 759.3bn và vốn chủ 395.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 52.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 53.0bn.

Dòng tiền tài chính: -112.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,224.4 1,114.9 1,298.2 1,679.8 1,657.2
Giá vốn hàng bán
1,076.7 1,060.1 1,249.3 1,485.2 0.0
Lợi nhuận gộp
147.7 54.8 48.9 194.5 220.9
Chi phí tài chính
46.5 81.8 72.9 96.6 -48.4
Chi phí bán hàng
34.4 28.8 35.3 54.9 -53.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
65.0 73.0 128.4 79.9 -87.3
Lợi nhuận hoạt động
15.8 -82.3 -167.5 21.7 72.0
Lợi nhuận trước thuế
16.9 -73.0 -113.8 23.4 72.5
Lợi nhuận sau thuế
13.2 -78.3 -121.5 18.5 61.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7.9 -70.5 -117.4 17.1 62.2
EPS cơ bản
387.00 -3,438.00 -5,729.00 833.00 3,034.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.