HSG

Listed Company · HOSE

Giá
14,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.6x
EPS (TTM) 1,175
ROE (TTM) 6.6%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 18,254
ROA (TTM) 3.8%

Bức tranh lợi nhuận

HSG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -7.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.01% và cải thiện thêm +0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.09% trong 2023 lên 2.01% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 42.8% lên 735.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 7.0% YoY lên 36,537.8 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 36,537.8 39,271.9 31,650.7 49,710.6 56,560.6
Tăng trưởng -7% +24% -36% -12%
LNST 735.0 514.7 30.1 251.3 4,379.1
Biên LN ròng 2.01% 1.31% 0.09% 0.51% 7.74%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.01% trong khi doanh thu ghi nhận -7.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8,203.7bn, nợ phải trả 7,614.4bn và vốn chủ 11,338.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -1,414.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -723.8bn.

Dòng tiền tài chính: 2,142.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
36,537.8 39,271.9 31,650.7 49,710.6 56,560.6
Giá vốn hàng bán
32,017.8 35,008.2 28,590.0 44,771.9 0.0
Lợi nhuận gộp
4,520.0 4,263.7 3,060.6 4,938.7 9,504.9
Chi phí tài chính
272.3 254.5 314.2 520.9 -598.4
Chi phí bán hàng
3,108.9 3,344.7 2,476.9 3,832.6 -3,975.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
665.7 495.6 407.0 522.2 -454.8
Lợi nhuận hoạt động
754.0 510.6 96.1 329.8 4,978.9
Lợi nhuận trước thuế
825.3 551.2 146.0 381.1 4,979.7
Lợi nhuận sau thuế
735.0 514.7 30.1 251.3 4,379.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
735.0 514.6 30.0 251.3 4,379.1
EPS cơ bản
1,137.00 802.00 47.00 405.00 8,873.94

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.