HPX

Listed Company · HOSE

Giá
4,740
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.8x
EPS (TTM) 400
ROE (TTM) 3.4%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 11,682
ROA (TTM) 1.5%

Bức tranh lợi nhuận

HPX chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -29.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 10.93% và cải thiện thêm +7.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 103.3% lên 124.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 3.80% lên 10.93% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 29.3% YoY lên 1,142.7 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,142.7 1,615.7 1,680.3 1,210.4 1,392.8
Tăng trưởng -29% -4% +39% -13%
LNST 124.9 61.5 134.9 -58.4 328.2
Biên LN ròng 10.93% 3.80% 8.03% -4.82% 23.56%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.93% trong khi doanh thu ghi nhận -29.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,404.5bn, nợ phải trả 4,922.4bn và vốn chủ 3,553.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 596.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -192.1bn.

Dòng tiền tài chính: -427.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,142.7 1,615.7 1,680.3 1,210.4 1,392.8
Giá vốn hàng bán
796.4 1,097.1 1,392.2 957.2 0.0
Lợi nhuận gộp
346.4 518.6 288.1 253.1 353.2
Chi phí tài chính
175.2 273.4 167.1 352.3 -246.9
Chi phí bán hàng
2.3 109.1 136.2 9.3 -23.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
61.4 102.3 55.1 77.8 -135.3
Lợi nhuận hoạt động
201.4 95.3 183.0 -28.1 405.9
Lợi nhuận trước thuế
183.7 107.4 189.0 -12.6 416.6
Lợi nhuận sau thuế
124.9 61.5 134.9 -58.4 328.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
121.3 57.4 127.3 -60.4 289.3
EPS cơ bản
388.00 186.00 419.00 -199.00 386.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.